trắc nghiệm dịch tễ
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn dịch tễ học. Một trong những môn học y cộng đồng mà các bạn đều phải vượt qua. Hôm nay, Thuvieny.com sưu tầm được một bộ trắc nghiệm với đáp án đầy đủ. Xem thêm test, đề thi, trắc nghiệm tại ngân hàng đề thi y khoa
Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Có Đáp Án - HMU. Trắc Nghiệm Nội Trú Nội Khoa Toàn Tập BSNT 2017. Trắc Nghiệm Mô Phôi Có Đáp Án. Bộ câu hỏi Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Có Đáp Án Full. Hôm nay, Thuvieny.com xin chia sẻ tiếp tục tới mọi người tuyển tập câu hỏi trắc
Bài test trắc nghiệm tâm lý: Bạn sinh vào tháng mấy (dương lịch)? - Ngôi sao. Bạn sinh vào tháng mấy dương lịch? Tầng 10, Tòa A FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội Tải ứng dụng: Ngôi sao
Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Điều tra ngang được tiến hành với cách chọn mẫu sau trừ 1 cách: a. mẫu nghiên cứu đơn hoặc hệ thống b. mẫu tầng hoặc chùm c. mẫu ghép cặp d. mẫu 30 cụm ngẫu nhiên c đặc trưng không được đề cập đến trong nghiên cứu dịch tễ học mô tả:
Tổng Hợp Trắc Nghiệm Sinh Lý Bệnh Đại Học Y Khoa Huế. Bộ câu hỏi Trắc Nghiệm Dịch Tễ Học Có Đáp Án Full. Hôm nay, YhocData xin chia sẻ tiếp tục tới mọi người tuyển tập câu hỏi trắc nghiệm dịch tễ học mới. Tài liệu bao gồm 116 trang. Phân chia các câu hỏi trắc
Site De Rencontre Sur Iphone Gratuit. Ngày đăng 15/09/2021, 1457 Dịch tễ học là môn học cơ sở của khối ngành sức khỏe bao gồm bác sĩ, điều dưỡng, xét nghiệm... Việc học môn dịch tễ học sẽ giúp cho sinh viên có kiến thức tổng quát về các loại bệnh lây nhiễm và không lây, cũng như các kiến thức về các phương pháp nghiên cứu trong dịch tễ học. NGÂN HÀNG ĐỀ THI DỊCH TỄ HỌC Chương 1 Cách đề cập dịch tễ học – số đo mắc bệnh tử vong Dịch tễ học gì? A Là khoa học nghiên cứu sinh lý bệnh bệnh cụ thể B Là khoa học nghiên cứu phân bố tần số mắc chết yếu tố quy định vấn đề sức khỏe quần thể C Là khoa học nghiên cứu người, môi trường mối quan hệ xã hội người D Là khoa học nghiên cứu tỷ lệ bệnh người cụ thể Tỷ lệ chết trẻ em tuổi đo số trẻ chết A Từ 24 đến năm tuổi 1000 trẻ đẻ sống B Dưới tháng tuổi 1000 trẻ đẻ sống C Dưới năm tuổi 1000 trẻ đẻ sống D Dưới năm tuổi 1000 đẻ Trong cộng đồng gồm người có trường hợp mắc bệnh cấp tính, có 300 trường hợp chết bệnh năm Tỷ lệ chết/mắc bệnh năm là A 3% B 1% C 10% D 30% Tỷ lệ chết/mắc bệnh là A Tỷ lệ chết thô/ dân B Tỷ lệ chết theo nguyên nhân case specific death rate bệnh C Tỷ lệ phần trăm chết bệnh nhân D Tỷ lệ chết bệnh tất người chết tất nguyên nhân Tỷ suất mắc bệnh định nghĩa A Số ca có bệnh thời gian chia cho số dân lúc bắt đầu thời gian B Số ca có bệnh thời gian chia cho số dân thời điểm thời gian C Số ca mắc bệnh thời gian chia cho số dân có nguy lúc bắt đầu nghiên cứu D Số ca mắc bệnh thời gian chia cho số dân thời điểm thời gian Nguy mắc bệnh đo lường A Tỷ suất mắc B Tỷ suất mắc nhân với thời gian trung bình bệnh C Tỷ suất mắc D Tỷ suất mắc nhân với thời gian trung bình bệnh Những số dịch tễ học có ích lợi việc xác định yếu tố nguy sở đề biện pháp can thiệp có hiệu là A Tỷ suất mắc bệnh người có phơi nhiễm B Nguy quy thuộc C Tỷ suất mắc bệnh người có phơi nhiễm D Nguy tương đối bệnh Ví dụ tỷ suất mắc là A Số lần bị viêm họng trẻ em tuổi hàng năm B Tổng số trường hợp bị ung thư tuyến tiền liệt hàng năm đàn ông C Số bệnh nhân đái đường trường đại học D Tổng số bệnh nhân bị xơ cứng lan tỏa dân hàng năm Ở điều tra bản, 17 người số 1000 người có dấu hiệu bênh mạch vành tim Chỉ số đo lường bệnh xảy là A Tỷ suất mắc B Tỷ suất mắc C Tỷ suất mắc tích lũy D Tỷ suất mật độ mắc 10 Mức độ kết hợp gữa yếu tố nguy bệnh đo lường tốt A Thời kỳ ủ bệnh B Tỷ suất mắc bệnh toàn dân chúng C Nguy quy thuộc D Nguy tương đối 11 Một nghiên cứu tập thời gian 12 năm nhằm đánh giá nguy hút thuốc bệnh tim mạch người ta thấy tỉ lệ xảy đau thắt ngực người nghiện thuốc cao gấp 1,6 lần so với người không nghiện thuốc Chỉ số dùng để đo lường tỷ lệ mắc bệnh xảy là A Tỉ suất mắc B Tỉ suất mắc bệnh chuẩn hóa C Tỉ lệ chết xác định theo tuổi D Tỉ suất mắc 12 Tỷ lệ mắc quan sát tăng lên khi A Kéo dài sống; B Rút ngắn thời gian bị bệnh; C Tỷ lệ tử vong cao; D Giảm số mắc; 13 Tỷ lệ mắc quan sát tăng lên khi A Tăng số mắc B Tỷ lệ tử vong cao; C Giảm số mắc; D Sự tới người khỏe 14 Tỷ lệ mắc bệnh quan sát tăng lên A tăng số mắc B Tỷ lệ tử vong cao C Giảm số mắc D Sự tới người khỏe 15 Tỷ lệ mắc quan sát giảm xuống khi A Rút ngắn thời gian bị bệnh B Kéo dài thời gian bị bệnh C Tăng số mắc D Sự tới cuả người nhậy cảm 16 Tỷ lệ mắc quan sát giảm xuống khi A Sự tới người khỏe B Kéo dài thời gian bị bệnh; C Kéo dài sống; D Tăng số mắc; 17 Với bệnh có thời gian phát triển trung bình tương đối ổn định thì A I = B = P/ ; PI; C P = I / ; D I = P; 18 Gọi dịch tượng xảy ra A Bị giới hạn thời gian, không bị giới hạn không gian; B Bị giới hạn thời gian, bị giới hạn không gian C Không bị giới hạn thời gian, bị giới hạn không gian; D Không bị giới hạn thời gian, không bị giới hạn không gian; 19 Một tượng sức khỏe xảy bị giới hạn thời gian, bị giới hạn không gian là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D dịch nhiễm trùng 20 Một tượng sức khỏe xảy bị giới hạn thời gian, không bị giới hạn không gian là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D Dịch nhiễm trùng; 21 Hình ảnh "tảng băng trơi" cộng đồng nói lên điều A Chỉ số cá thể bệnh phát cộng đồng B Là bệnh phổ biến cộng đồng C Là hình ảnh trơi cần quan tâm cộng đồng D Là bệnh dễ phát cộng đồng 22 Người có sức khỏe người A Khơng có bệnh nặng năm B Làm nhiều sản phẩm cho xã hội C Thoải mái hoàn toàn thể chất, tinh thần xã hội D Hồn tồn khơng cần giúp đỡ bác sĩ 23 Để chẩn đoán cộng đồng người ta dùng phương pháp A Chỉ cần hội chứng bệnh qua thăm khám lâm sàng B Các điều tra kỹ thuật sàng tuyển C Những kỹ thuật khám lâm sàng xét nghiệm cls D Chỉ dùng kỹ thuật xét nghiệm cls có giá trị chẩn đoán 24 Trong năm 1997 dân số có 100000 trẻ, có 120 trẻ bị viêm màng não 24 trẻ bị chết bệnh này, tỉ lệ chết/mắc viêm màng não là A 24/120 B 120/100000 C 24/100000 D tất sai 25 Phần trăm nguy quy trách dân số A Tỉ lệ bệnh dân số toàn dân số khơng cịn tiếp xúc với yếu tố nguy B Tỉ lệ dân số có nguy mắc bệnh C Tỉ lệ giảm bớt bệnh dân số tồn dân số khơng cịn tiếp xúc với yếu D Nguy dân số toàn dân số khơng cịn tiếp xúc với yếu tố nguy CHƯƠNG 2 CÁC NGHIÊN CỨU TRONG DỊCH TỄ HỌC 26 Điều tra ngang tiến hành với cách chọn mẫu sau trừ cách A Ngẫu nghiên cứu đơn hệ thống B Mẫu tầng chùm C Mẫu ghép cặp D Mẫu 30 cụm ngẫu nhiên 27 Đặc trưng không đề cập đến nghiên cứu dịch tễ học mô tả A Con người B Không gian C Thời gian D Căn nguyên 28 Nghiên cứu dịch tễ học mô tả nhằm A Xác định mối liên quan phơi nhiễm bệnh B Kiểm định giả thuyết C Chứng minh giả thuyết D Hình thành giả thuyết 29 Các phương pháp nghiên cứu mô tả A Nghiên cứu tương quan B Báo cáo trường hợp bệnh C Điều tra cắt ngang D Tất 30 Nhận xét không với nghiên cứu bệnh chứng nghiên cứu tập A Nghiên cứu tập tương lai nhạy cảm với sai lệch B Nghiên cứu tập tương lai cho phép tính tốn trực tiếp tỷ suất mắc C Nghiên cứu bệnh chứng có ưu điểm sẵn có số liệu cho việc phân tích nhóm D Nghiên cứu tập tương lai thường áp dụng để làm sáng tỏ yếu tố liên qua với bệnh gặp 31 Nhược điểm nghiên cứu bệnh chứng vai trò yếu tố bệnh nghi ngờ so sánh với nghiên cứu tập tương lai là A Tốn kéo dài B Có thể có sai số hệ thống việc xác định có mặt hay khơng có mặt yếu tố nguy C Có thể có sai số hệ thống việc xác định có mặt hay khơng có mặt hậu bệnh D Khó chọn nhóm đối chứng 32 Kỹ thuật ghép cặp áp dụng nghiên cứu bệnh chứng để A Kiểm soát biến số biết có ảnh hưởng đến phân bố bệnh mà ta nghiên cứu nhóm bệnh nhóm chứng B Có thể nghiên cứu ảnh hưởng biến số ghép C Kết quy cho ảnh hưởng biến số ghép D Giảm cỡ mẫu nghiên cứu 33 Một nghiên cứu bệnh chứng có đặc điểm sau trừ A Khơng q tốn B Có thể ước lượng nguy tương đối C Có thể ước lượng tỷ suất mắc D Có thể chọn nhóm chứng từ bệnh khác 34 Nhóm chứng nghiên cứu tập nhóm A Giống nhóm chủ cứu tất đặc điểm trừ phơi nhiễm nghiên cứu B Nhóm bênh nhân đủ tiêu chuẩn nghiên cứu C Nhóm người khỏe mạnh khơng mắc bệnh nghiên cứu D Nhóm người tiếp xúc với yếu tố phơi nhiễm nghiên cứu 35 Trong nghiên cứu tập thường khơng tính A Tỷ suất mắc B Tỷ suất chênh C Nguy tương đối RR D Nguy quy thuộc 36 Sai số hay gặp nghiên cứu tập là A Sai chênh lựa chọn B Sai chênh phân loại C Ảnh hưởng việc đối tượng nghiên cứu trình theo dõi D Ảnh hưởng không tham gia nghiên cứu 37 Ưu điểm nghiên cứu tập là A Ước lượng xác nguy mắc bệnh B Rất tốn thời gian kinh phí tập lồng ghép bệnh chứng C Cần phải có hồ sơ đầy đủ nghiên cứu tập hồi cứu D Giá trị kết nghiên cứu bị ảnh hưởng nghiêm trọng đối tượng nghiên cứu trình theo dõi 38 Thử nghiệm nghiên cứu can thiệp lâm sàng A Thử nghiệm thuốc điều trị lâm sàng B Thử nghiệm phương pháp điều trị nội khoa, ngoại khoa, vật lí trị liệu C Thử nghiệm phương pháp điều trị nói chung D Thử nghiệm vaccine phòng bệnh 39 Giai đoạn IV thử nghiệm thuốc điều trị không bao gồm A Giám sát ảnh hưởng phụ thuốc B Các nghiên cứu bổ sung lâu dài phạm vi lớn tỷ lệ mắc bệnh C Các nghiên cứu bổ sung lâu dài phạm vi lớn tỷ lệ tử vong D Đánh giá chi phí hiệu thuốc 40 Trong nghiên cứu can thiệp không cần cân nhắc điểm A Đạo đức B Khả thực C Giá thành D Thời gian tham gia vào nghiên cứu nhóm đối chứng 41 Tăng cường tuân thủ nghiên cứu can thiệp cách A Lựa chọn quần thể nghiên cứu phải đáng tin cậy quan tâm đến nghiên cứu B Người nghiên cứu phải giám sát tuân thủ C Người nghiên cứu phải thông báo thường xuyên tỉ lệ người tuân thủ D Người nghiên cứu làm xét nghiệm thường xuyên cho nhóm can thiệp 42 Nghiên cứu ''làm mù kép'' loại vaccine nghiên cứu A Nhóm nghiên cứu nhận vaccine nhóm chứng nhận placebo B Cả người nghiên cứu lẫn đối tượng nghiên cứu chất placebo C Cả người nghiên cứu lẫn đối tượng nghiên cứu nhận vaccine nhận placebo D Những người nhóm chứng khơng biết người nhóm nghiên cứu 43 Nhận xét sau mô tả ưu điểm chủ yếu thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên A Nó tránh sai lệch quan sát B Nó thích ứng đạo đức C Nó mang lại kết áp dụng bệnh nhân khác D Nó loại trừ tự chọn đối tượng nghiên cứu vào nhóm điều trị khác 44 Người ta nghiên cứu kỹ lưỡng kết hợp hút thuốc ung thư phổi Những kết luận sau khẳng định kết hợp hút thuốc ung thư phổi đưa chứng mối quan hệ nhân A Nguy ung thư phổi tăng lên số thuốc hút hàng ngày tăng lên B Nguy ung thư phổi tăng lên khoảng thời gian hút thuốc dài C Những người bỏ thuốc có tỷ lệ ung thư phổi mức trung gian so với người không hút thuốc người hút thuốc D Các nghiên cứu thực nghiệm động vật cho thấy tỷ lệ có vết loét tiền ung thư tăng lên sau hít khói thuốc vào phổi 45 Nguyên tắc phiên giải kết trắc nghiệm thống kê A Không áp dụng máy móc cứng nhắc giá trị P B Ý nghĩa thống kê chưa cân nhắc tới ý nghĩa sinh học hay lâm sàng C Giá trị p chứa đựng thông tin sai số hệ thống D Giá trị p chứa đựng thông tin yếu tố nhiễu 46 Nghiên cứu dịch tễ học mô tả gồm loại trừ A Nghiên cứu trường hợp bệnh đơn lẻ gặp B Nghiên cứu hiệu điều trị C Nghiên cứu chùm bệnh D Nghiên cứu tương quan 47 Nghiên cứu dịch tễ học mơ tả dùng để nhằm mục đích sau trừ A Đánh giá chiều hướng sức khoẻ cộng đồng B Cơ sở cho việc lập kế hoạch đánh giá dịch vụ y tế C Xác định vấn đề cần nghiên cứu, hình thành giả thuyết D Xác định yếu tố nguy 48 Nhóm chứng cần thiết nghiên cứu bệnh chứng vì A Nhóm chứng ghép với nhóm bệnh yếu tố bệnh nghi ngờ B Nhóm chứng theo dõi để xác định liệu có phát triển bệnh mà ta nghiên cứu hay không C Làm tăng cỡ mẫu để đạt ý nghĩa thống kê D Cho phép đánh giá khác biệt mức độ phơi nhiễm nhóm bệnh nhóm chứng 49 Có thể lựa chọn nhóm so sánh nghiên cứu tập trừ A Một loại nhóm so sánh bên B Một loại nhóm so sánh bên ngồi C Một loại nhóm so sánh D Cả nhóm so sánh bên bên 50 Kết nghiên cứu tập thường trình bày bảng A Bảng tiếp liên 2x2 B Bảng tiếp liên có ghép cặp C Bảng đơn vị người - thời gian D Bảng sống 51 Nghiên cứu can thiệp nghiên cứu có đặc điểm sau trừ A Là nghiên cứu thực nghiệm có kế hoạch B Thiết kế nghiên cứu tập tương lai khác phân bổ đưa vào nghiên cứu C Tình trạng phơi nhiễm đối tượng nghiên cứu nhà nghiên cứu lựa chọn theo mục đích D Tình trạng phơi nhiễm đối tượng nhà nghiên cứu định ngẫu nhiên 52 Giai đoạn II thử nghiệm thuốc điều trị khơng bao gồm A Nghiên cứu tính an tồn thuốc B Nghiên cứu tính hiệu thuốc C Thử nghiệm mang tính thử nghiệm lâm sàng D Thử nghiệm phạm vi nhỏ bệnh nhân cỡ mẫu 100 – 200 53 Sai số hệ thống không xảy nghiên cứu can thiệp A Khi khơng phân tích tất người tham gia nghiên cứu sau chọn ngẫu nhiên nghiên cứu B Khi loại bỏ trường hợp không tuân thủ chế độ nghiên cứu kết C Khi nghiên cứu không giám sát tuân thủ nghiên cứu D Khi đối tượng điều tra nhận placebo nhóm đối chứng 54 Giá trị P trắc nghiệm thống kê A Chỉ xác suất trị số quan sát xảy yếu tố may rủi B Càng nhỏ giả thiết có ý nghĩa thống kê lớn C Ngưỡng giả thiết trọng tâm cố định cho lĩnh vực nghiên cứu D Nếu P < 0,05 mà bác bỏ giả thiết H0 mắc sai lầm C Viêm gan B D Thương hàn 118 Bệnh giun chủ yếu lây qua đường A Da, niêm mạc B Muỗi đốt C Tiêu hóa D Truyền máu 119 Đường lây truyền bệnh giang mai A Máu B Tiêu hóa C Da D Niêm mạc 120 Tác nhân gây bệnh xuất huyết Dengue nhóm virus sau A Dicimaviridae B Plavivididae C Paramuyxoviridae D Retrovirus 121 Nguồn truyền nhiễm nhóm bệnh lây truyền theo đường tiêu hóa là A Người bệnh thể điển hình B Người bệnh thể khơng điển hình C Người mang mầm bệnh D Tất loại kể 122 Tiêu chuẩn nguyên bệnh nhiễm trùng theo dịch tễ Koch, trừ A Chỉ thấy bệnh B Không thấy bệnh khác C Phân lập nuôi cấy gây bệnh thực nghiệm D Có thể thay đổi theo địa dư 123 Chẩn đoán phát sớm bệnh nhân vụ dịch không dựa vào A Chẩn đoán lâm sàng B Chẩn đoán xét nghiệm C Điều tra dịch tễ học D Các nghiên cứu dịch tễ học phân tích 124 Mục đích điều tra dịch tễ học khu dịch là A Đánh giá hiệu biện pháp can thiệp B Tính tỷ suất mắc C Chọn biện pháp thích hợp để xử lý khu dịch D Đánh giá trình độ chuyên môn cán y tế sở 125 bệnh lây truyền từ người sang người A Bệnh viêm não nhật B Bệnh giang mai C Bệnh dại D Bệnh than 126 Bệnh lây truyền qua đường máu khơng có ổ dịch thiên nhiên A Bệnh viêm não nhật B Bệnh sốt rét C Bệnh viêm gan B, C D Bệnh dịch hạch 127 Biện pháp hiệu điều trị dự phòng viêm gan b A Sàng lọc máu trước truyền B Thực an tồn mơi trường chăm sóc C Thực tốt vô trùng - tiệt trùng D Tiêm vaccine viêm gan b 128 Ở việt nam bệnh có tỷ suất tử vong cao A Thương hàn B Aids C Dại D Lao 129 Nguồn truyền nhiễm bệnh thương hàn A Người khỏi mang vi khuẩn thương hàn B Sữa nhiễm vi khuẩn C Nước nhiễm vi khuẩn D Người khỏe mạnh 130 Các yếu tố trực tiếp trình dịch A Nguồn truyền nhiễm B Đường truyền nhiễm C Yếu tố thiên nhiên D Cả A B 131 Tác động gián tiếp ảnh hưởng đến yếu tố trực tiếp trình dịch A Yếu tố thiên nhiên B Yếu tố xã hội C Khối cảm nhiễm D Cả A B 132 Nguồn truyền nhiễm bệnh tả, lỵ, thương hàn là A Người mắc bệnh B Thực phẩm ô nhiễm C Nguồn nước nhiễm vi sinh vật gây bệnh D Động vật mắc bệnh 133 Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phịng bệnh lây qua đường tiêu hóa là A Tiêm phòng cho súc vật B Kiểm tra vệ sinh nguồn nước C Xử lý phân qui cách D Phát sớm người mắc bệnh, cách ly điều trị triệt để 134 Nguồn lây có ý nghĩa quan trọng phát sinh dịch bệnh tả là A Người bệnh B Người mang trùng C Người mang trùng mạn tính D Nguồn nước bị nhiễm vi khuẩn tả 135 Về lâu dài biện pháp tốt để phòng chống bệnh lây qua đường tiêu hóa A Quản lý tốt nguồn truyền nhiễm B Quản lý tốt người mang trùng mạn tính C Dùng vắc xin D Đảm bảo cung cấp nước an tồn vệ sinh mơi trường 136 Bệnh sau có tình trạng người mang trùng mạn tính sau khỏi bệnh A Bệnh tả B Bệnh thương hàn C Viêm gan A D Tiêu chảy 137 Đối với bệnh lây qua đường tiêu hóa nguồn lây nguy hiểm là A Người bệnh giai đoạn ủ bệnh B Người bệnh thời kỳ phát bệnh C Người bệnh giai đoạn hồi phục D Người mang trùng mạn tính 138 Đa số bệnh lây qua đường hơ hấp có miễn dịch bền vững, ngoại trừ bệnh A Sởi B Đậu mùa C Ho gà D Nhiễm khuẩn hơ hấp cấp tính 139 Bệnh sởi lây truyền qua đường sau A Tiêu hóa B Hô hấp C Máu D Da 140 Bệnh sốt xuất huyết dengue lây truyền qua đường A Hô hấp B Máu C Ttiêu hóa D Da 141 Véc tơ truyền bệnh sốt xuất huyết dengue sinh sản phát triển chủ yếu ở A Sông, suối B Ao hồ C Cống rảnh đầm lầy D Các dụng cụ chứa nước ổ đọng nước tự nhiên DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH NHIỄM TRÙNG 142 Bệnh nhiễm trùng chiếm vị trí quan trọng dịch tễ học đại lý sau ngoại trừ lý A Bệnh nhiễm trùng nguyên nhân hàng đầu bệnh tật tử vong giới B Có biến đổi mặt chủng loại độc lực vi sinh vật gây bệnh C Nghiên cứu dịch tễ học bệnh nhiễm trùng góp phần ngăn ngừa tiêu diệt bệnh tương lai D Cơng tác phịng chống bệnh nhiễm trùng it có hiệu 143 Nhiễm trùng A Sự xâm nhiễm vi sinh vật gây bệnh vào quan khác thể B Sự xâm nhập vi sinh vật gây bệnh vào bên thể ký chủ C Sự gây bệnh cho ký chủ vi sinh vật ký sinh D Sự truyền bệnh nhiễm trùng cho thể ký chủ 144 Truyền nhiễm A Sự xâm nhiễm vi sinh vật gây bệnh vào quan thể B Sự xâm nhập vi sinh vật gây bệnh vào thể ký chủ C Sự gây bệnh cho ký chủ vi sinh vật ký sinh D Sự truyền bệnh nhiễm trùng từ thể sang thể khác 145 Đặc trưng dịch tễ học tác nhân bệnh sởi A Khả lây lan thấp, khả gây bệnh cao, độc tính thấp B Khả lây lan cao, khả gây bệnh thấp, độc tính cao C Khả lây lan cao, khả gây bệnh cao, độc tính thấp D Khả lây lan thấp, khả gây bệnh cao, độc tính thấp 146 Đặc trưng dịch tễ học tác nhân bệnh bại liệt A Khả lây lan thấp, khả gây bệnh cao, độc tính thấp B Khả lây lan cao, khả gây bệnh thấp, độc tính trung bình C Khả lây lan cao, khả gây bệnh cao, độc tính thấp D Khả lây lan thấp, khả gây bệnh cao, độc tính thấp 147 Đối với bệnh nhiễm trùng người, số tác nhân liệt kê sau đây, tác nhân có khả lây lan thấp A Trực khuẩn lao B Trực khuẩn thương hàn C Nảo mô cầu D Virus dại 148 Thể bệnh không triệu chứng lâm sàng thường xảy trường hợp bệnh A Thủy đậu B Sởi C Bại liệt D Ho gà 149 Yếu tố gây bệnh sốt xuất huyết A Muỗi culex tritaeniorhuynchus B Muỗi aedes aegypti C Muỗi ades albopictus D Muỗi ades niveus 150 Bệnh lây truyền theo đường da niêm mạc A Bệnh thương hàn B Bệnh bạch hầu C Bệnh dại D Bệnh viêm não nhật 151 Nhận xét sau không đúng, nhiễm trùng bệnh viện A Do dụng cụ y tế chưa vô trùng B Ơ nhiễm mơi trường bệnh viện C Nhân viên y tế vận chuyển mầm bệnh lại thăm khám D Do kháng thuốc vi khuẩn 152 Tụ cầu thường gây bội nhiễm nhiều khoa A Nhi ngoại B Sản ngoại C Nội nhi D Nhiễm nội 153 Hiện vi khuẩn kháng thuốc A Trực khuẩn mủ xanh B Trực khuẩn lao C Tụ cầu vàng D Liên cầu nhóm a 154 Con vi khuẩn gây "nhiễm trùng hội" điển hình A Tụ cầu vàng B Liên cầu nhóm a C Trực khuẩn lao D Trực khuẩn mủ xanh 155 Trong nhóm vi khuẩn gram + loại vi khuẩn gây nhiễm trùng phổ biến là A Lao B Tụ cầu C Liên cầu D Tương đương 156 Trường hợp sau nhiễm trùng bệnh viện A Bệnh nhân vào viện để điều trị sốt rét ngày mắc chứng tiêu chảy, xét nghiệm phân có shigella B bé gái tuổi vào khoa nhiễm điều trị bệnh viêm gan siêu vi ngày bị thêm bệnh cúm C bệnh nhân vào nằm viện điều trị khoa ngoại chấn thương với lí gãy xương đùi lên sốt, xét nghiệm thấy kst sốt rét máu D bệnh nhân mổ sỏi mật ngày thấy nhiễm trùng chỗ dẫn lưu 157 Nhiễm trùng bệnh viện A Những bệnh nhiễm trùng nằm điều trị bệnh viện B Những bệnh nhiễm trùng mà tác nhân gây bệnh vào thể bệnh nhân lúc họ nằm viện C Những bệnh nhiễm trùng mà bệnh nhân khởi phát thời gian nằm viện D Những bệnh nhiễm trùng nặng cần phải đưa vào điều trị bệnh viện 158 Đối với bệnh lây qua đường hơ hấp muốn phịng dịch tốt quan trọng A Cách ly người bệnh B Uống thuốc dự phòng C Gây miễn dịch đặc hiệu không đặc hiệu D Vệ sinh môi trường 159 Trường hợp sau gọi nguồn truyền nhiễm bệnh dịch hạch A Chuột sống B Chuột chết tự nhiên C Bọ chét D bệnh nhân bị bệnh dịch hạch có hạch bẹn vừa vào viện 160 Những yếu tố sau yếu tố yếu tố trung gian truyền nhiễm A Động vật chân đốt B Nước C Thực phẩm D Gió 161 bệnh gây A Tác nhân gây bệnh gây nên B Sức đề kháng thể yếu C Chủ yếu yếu tố bên yếu tố nguy cơ tác động vào D mạng lưới nguyên nhân 162 Những yếu tố sau đây, yếu tố yếu tố trung gian truyền bệnh bệnh lây qua đường hơ hấp A Nước B Đờm C Khơng khí D Thực phẩm 163 Bệnh sốt xuất huyết Dengue lây qua đường A Hơ hấp B Tiêu hóa C Muỗi đốt D Truyền máu 164 Là yếu tố có liên quan nguyên nhân gây bệnh, yếu tố bệnh phải thỏa mãn điều kiện sau A Yếu tố phổ biến bệnh nhân người bị bệnh B Phơi nhiễm với yếu tố phải xảy trước phát triển bệnh C Loại trừ yếu tố làm giảm nguy mắc bệnh D Yếu tố thấy tất bệnh nhân 165 Trong sốt bại liệt thể lâm sàng thường gặp là A Liệt mềm B Liệt không đồng đều, không đối xứng C Không rối loạn cảm giác khách quan D Teo nhanh nhiều sớm 166 Điều sau không phù hợp cho vi khuẩn Shigella A Thuộc gia đình Enterobacter B Có thể tiết nội độc tố lipopolisaccharide gây sốc C Dòng Shigella typ huyết 01 gây bệnh cảnh nặng D Gây tổn thương chủ yếu ổ loét hoại tử niêm mạc ruột non 167 Nguồn truyền nhiễm bệnh sởi là A Người bệnh B Người khỏi mang virus sởi C Người lành mang virus sởi D Người bệnh thể khơng điển hình 168 Loại plasmodium nguyên nhân gây bệnh sốt rét ác tính A P falciparum B P vivax C P malarie D P ovale 169 Tiêu chuẩn nguyên bệnh không nhiễm trùng A Khơng có yếu tố ngun rõ ràng B Căn nguyên yếu tố C Bệnh yếu tố D Thời kỳ ủ bệnh kéo dài DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH KHÔNG LÂY 170 Các yếu tố làm tăng nguy ung thư đại tràng A Thức ăn dầu mỡ đạm động vật B Thức ăn có nhiều rau C Hoa D Vi rút viêm gan B 171 Biện pháp có hiệu phịng bệnh ung thư gan nguyên phát là A Tiêm vaccine viêm gan B cho trẻ B Tập thể dục C Thức ăn có nhiều rau D Chẩn đốn phát sớm 172 Biện pháp phát sớm ung thư cổ tử cung A Khám lâm sàng B Xét nghiệm tế bào cổ tử cung C Siêu âm D Xét nghiệm máu 173 Bệnh tai biến mạch máu não bệnh có biểu sau A Tổn thương chức thần kinh khu trú đột ngột chấn thương, tồn ngắn B Tổn thương chức thần kinh khu trú đột ngột không chấn thương tồn 24h C Tổn thương chức thần kinh khu trú đột ngột không chấn thương kéo dài 24h để lại di chứng D Tổn thương chức thần kinh khu trú đột ngột chấn thương, kéo dài để lại di chứng 174 Virus gây u nhú yếu tố nguy gây ung thư A Cổ tử cung B Dạ dày C Phổi D Thực quản 175 Các yếu tố nguy bệnh mạch vành là A Ăn nhiều chất béo B Tiểu đường C Tăng huyết áp D Tất loại kể 176 Các biện pháp phòng chống tăng huyết áp A Ăn nhiều rau B Tăng cường vận động C Phát sớm điều trị bệnh tiểu đường D Tất loại kể 177 Biện pháp có hiệu phịng bệnh ung thư phổi A Khơng hút thuốc B Tập thể dục C Phát sớm D Tăng nguồn vitamin A C thức ăn 178 Các yếu tố không làm tăng nguy ung thư phổi A Thuốc B Bụi amiang C Khí radon D Các loại rau hoa 179 Các yếu tố nguy bệnh tăng huyết áp tiên phát A Ăn mặn B Ít vận động C Béo phì D Tất 180 Yếu tổ phổ biến làm tăng nguy ung thư gan A Tia xạ B Virus viêm gan b C Giới tính D Di truyền 181 Nếu yêu cầu đến để điều tra vụ dịch, điều anh/chị cần xác định là A Phương thức lây truyền B Kiểm tra lại chẩn đốn, xác định ca bệnh C Phương pháp phịng chống D Giới hạn khu dịch 182 Giai đoạn III thử nghiệm thuốc điều trị không bao gồm A Thử nghiệm phạm vi lớn B Thử nghiệm phạm vi nhỏ C So sánh hai nhóm điều trị D Quyết định có đưa thuốc sử dụng lâm sàng hay khơng 183 Trong nghiên cứu tập tính RR = điều có nghĩa là A người tiếp xúc có nguy mắc bệnh nhiều người không tiếp xúc lần B Cứ 10 người tiếp xúc người mắc bệnh C Cứ người tiếp xúc mắc bệnh cể người tiếp xúc không mắc bệnh D Số người tiếp xúc mắc bệnh nhiều số người không tiếp xúc lần 184 ếu tổ phổ biến làm tăng nguy ung thư gan A Tia xạ B Virus viêm gan b C Bụi gỗ D Di truyền 185 Điều trị đái đường dự phòng A Cấp B Cấp C Cấp D Cấp 186 Bệnh tim mạch mơ hình bệnh tật A Các nước phát triển giàu có B Các nước kém, nghèo đói C Các nước phát triển, thu nhập tăng D Các nước giai đoạn chuyển đổi kinh tế sang kinh tế thị trường 187 Các yếu tố làm tăng nguy ung thư cổ tử cung A Tia CIV B Virus gây u nhú người C Hoàn cảnh kinh tế xã hội cao D Điện trường từ trường 188 Các yếu tố làm tăng nguy ung thư vú A Vitamin A B Thức ăn giàu mỡ C Thức ăn nhiều đạm động vật D Thức ăn nhiều rau 189 Các yếu tố không làm tăng nguy ung thư phổi A Thuốc B Bụi amiang C Khí radon D Các loại rau hoa 190 Các tác nhân bên nguyên nhân gây ung thư A Yếu tố di truyền B Yếu tố nội tiết C Tác nhân vật lý D Tất 191 Các tác nhân bên nguyên nhân ung thư A Yếu tố di truyền B Yếu tố nội tiết C Yếu tố giới tính D Tác nhân vật lý 192 Tác nhân hóa học gây nên ung thư A Thuốc B Bức xạ cực tím C Bức xạ ion hóa D Tất 193 Tác nhân vật lý gây nên ung thư A Bức xạ cực tím B Thuốc C Chế độ ăn uống D Ung thư nghề nghiệp 194 Tác nhân hóa học gây nên ung thư, ngoại trừ A Ung thư nghề nghiệp B Thuốc C Chế độ ăn uống D Bức xạ cực tím 195 Các tác nhân sinh học gây nên bệnh ung thư A Virus sinh ung thư B Ký sinh trùng có liên quan đến ung thư C Bức xạ ion hóa D Cả a b 196 Có cấp độ dự phịng ung thư A B C D 197 Dự phịng ung thư cấp A Khơng hút thuốc lá, không uống rượu B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư D Đào tạo xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn 198 Dự phòng ung thư cấp A Không hút thuốc lá, không uống rượu B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư D Đào tạo xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn 199 Dự phịng ung thư cấp A Khơng hút thuốc lá, không uống rượu B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư D Tiêm ngừa viêm gan B cho trẻ em 200 Dự phòng ung thư cấp 3, ngoại trừ A Tìm kiếm nghiên cứu biện pháp chống đau cho bệnh nhân ung thư B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư D Đào tạo xây dựng hệ thống chăm sóc y tế cho bệnh nhân ung thư giai đoạn muộn 201 Dự phòng ung thư cấp 1, ngoại trừ A Không hút thuốc lá, không uống rượu B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Ngăn ngừa ung thư vú xảy D Duy trì chế độ ăn giảm béo, tăng cường rau, hoa 202 Dự phòng ung thư cấp 2, ngoại trừ A Tăng tỷ lệ chữa khỏi bệnh ung thư thông qua phát bệnh sớm B Sàng tuyển phát ung thư vú sớm C Cung cấp đủ thuốc giảm đau cho bệnh nhân ung thư D Sàng tuyển phát ung thư cổ tử cung sớm phát 221 Các yếu tố nguy bệnh mạch vành A Hút thuốc B Ít vận động C Béo phì D Tất HẾT ... vào A Chẩn đoán lâm sàng B Chẩn đoán xét nghiệm C Điều tra dịch tễ học D Các nghiên cứu dịch tễ học phân tích 124 Mục đích điều tra dịch tễ học khu dịch là A Đánh giá hiệu biện pháp can thiệp... sánh với nghiên cứu tập tương lai là A Tốn kéo dài B Có thể có sai số hệ thống việc xác định có mặt hay khơng có mặt yếu tố nguy C Có thể có sai số hệ thống việc xác định có mặt hay khơng có. .. là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D dịch nhiễm trùng 20 Một tượng sức khỏe xảy bị giới hạn thời gian, không bị giới hạn không gian là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D Dịch nhiễm - Xem thêm -Xem thêm ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM DỊCH TỄ HỌC CÓ ĐÁP ÁN,
Ngày đăng 13/02/2021, 2150 TRẮC NGHIỆM CÁC MÔN CHUYÊN NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT CÓ TẠI “TÀI LIỆU NGÀNH Y DƯỢC HAY NHẤT” ;https ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM MÔN DỊCH TỄ HỌC CHO SINH VIÊN CÁC TRƯỜNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC VÀ CÁC TRƯỜNG KHÁC, GIÚP SINH VIÊN HỆ THỐNG, ÔN TẬP VÀ HỌC TỐT MÔN DỊCH TỄ HỌC 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM MÔN DỊCH TỄ HỌC _ THEO BÀI CĨ ĐÁP ÁN FULL ĐỊNH NGHĨA, MỤC ĐÍCH CỦA DỊCH TỄ HỌC CÁC TỶ LỆ THƯỜNG DÙNG TRONG DỊCH TỄ HỌC PHƯƠNG PHÁP PHÁT HIỆN BỆNH TRONG CỘNG ĐỒNG DỊCH TỄ HỌC MÔ TẢ SAI SỐ VÀ YẾU TỐ NHIỄU TRONG NGHIÊN CỨU DỊCH TỄ HỌC PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU TRA TRÊN MẪU NGHIÊN CỨU THUẦN TẬP NGHIÊN CỨU BỆNH CHỨNG NGHIÊN CỨU THỰC NGHIỆM CÁC KHÁI NIỆM VỀ DỊCH TỄ HỌC NHIỄM TRÙNG QUÁ TRÌNH DỊCH ĐIỀU TRA XỬ LÝ DỊCH GIÁM SÁT DỊCH TỄ HỌC DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH LÂY QUA ĐƯỜNG TIÊU HÓA DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH LÂY THEO ĐƯỜNG HÔ HẤP DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH LÂY THEO ĐƯỜNG MÁU DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH LÂY THEO ĐƯỜNG DA, NIÊM MẠC DỊCH TỄ HỌC NHIỄM HIV/AIDS TIÊM CHỦNG Tr ắc nghi ệm d ị ch t ễ h ọc ĐỊNH NGHĨA, MỤC ĐÍCH CỦA DỊCH TỄ HỌC 10 Đối tượng nghiên cứu Dịch tễ học thường là A Một người bệnh; B Một tượng sức khỏe/cộng đồng; C Xác định tượng sức khỏe/cộng đồng; D Nguyên nhân làm xuất lan tràn bệnh/cộng đồng; E Phân tích kết chương trình can thiệp Việc chẩn đốn nghiên cứu Dịch tễ học thường là A Xác định trường hợp mắc bệnh; B Xác định tượng sức khỏe/cộng đồng; C Xác định nguyên nhân làm xuất lan tràn bệnh/cộng đồng; D Nghiên cứu tượng sức khỏe/cộng đồng; E Xác định kết chương trình can thiệp Tìm nguyên nhân nghiên cứu Dịch tễ học thường là A Tìm nguyên nhân gây bệnh cho cá thể; B Tìm nguyên nhân làm xuất lan tràn bệnh/cộng đồng; C Tìm cách phân tích kết chương trình can thiệp; D Tìm yếu tố nguy cơ; E Tìm tác nhân gây bệnh Việc điều trị Dịch tễ học là A Điều trị cho người bệnh phác đồ B Một chương trình y tế can thiệp, giám sát, toán bệnh hàng loạt/cộng đồng; C Một chương trình nâng cao sức khỏe; D Chương trình nước sạch; E Chương trình tiêm chủng vaccin phịng bệnh Việc đánh giá kết nghiên cứu Dịch tễ học thường là A Đánh giá cải thiện sức khỏe người bệnh sau điều trị; B Phân tích thành cơng chương trình can thiệp, giám sát Dịch tễ học tiếp tục; C Đánh giá hiệu lực chương trình; D Đánh giá độ nhậy chương trình; E Đánh giá lợi ích chương trình Một ngun nhân ung thư khí phế quản là A Hút nhiều thuốc lá; B Nghiện rượu; C Viêm phổi trước đây; D Phơi nhiễm nghề nghiệp; E Mắc AIDS Một nguyên nhân ung thư khí phế quản là A Ơ nhiễm khơng khí; B Nghiện rượu; C Viêm phổi trước đây; D Phơi nhiễm nghề nghiệp; E Mắc bệnh bụi phổi Silicosis Một nguyên nhân ung thư khí phế quản là A Phơi nhiễm với chất gây ung thư; B Nghiện rượu; C Viêm phổi trước đây; D Phơi nhiễm nghề nghiệp; E Mắc AIDS Một hậu hút nhiều thuốc là A Viêm phế quản mãn, u lympho không Hodgkin; B Ung thư mạc treo, ung thư phổi; C Bệnh Hodgkin; D U lympho không Hodgkin; E Viêm phế quản mãn, ung thư phổi; Một hậu hút nhiều thuốc là A Viêm phế quản mãn, thiếu máu cục tim; B Ung thư mạc treo, ung thư phổi; Tr ắc nghi ệm d ị ch t ễ h ọc 11 12 13 14 15 16 17 18 19 C Bệnh Hodgkin; D U lympho không Hodgkin; E Viêm phế quản mãn; Một hậu hút nhiều thuốc là A Viêm phế quản mãn, viêm nghẽn mạch; B Ung thư mạc treo, bệnh Hodgkin; C U lympho không Hodgkin; E Viêm phế quản mãn; D Viêm nghẽn mạch Một hậu hút nhiều thuốc là A Ung thư phổi; B Thiếu máu cục tim; C U lympho không Hodgkin; D Ung thư mạc treo, bệnh Hodgkin; E Ung thư phổi, thiếu máu cục tim; Một hậu hút nhiều thuốc là A Ung thư phổi, viêm nghẽn mạch; B Ung thư mạc treo; C U lympho không Hodgkin; E Ung thư phổi, bệnh Hodgkin; D Viêm nghẽn mạch Một hậu hút nhiều thuốc là A Thiếu máu cục tim, viêm nghẽn mạch; B Ung thư mạc treo; C U lympho không Hodgkin; E thiếu máu cục tim,bệnh Hodgkin; D Viêm nghẽn mạch Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Các nghiên cứu mô tả liên quan tới giai đoạn A 1, 2, 3; B 2, 3, 4; C 3, 4, 5; D 1, 2, 3, 4, 5; E 1, 2, 3, Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Các nghiên cứu tìm nguyên nhân gây bệnh phải liên quan tới giai đoạn A 1, 2, 3; B 2, 3, 4; C 1, 2, 3, 4, 5; D 2, 3,4,5; E 3, 4, Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Nghiên cứu số sinh học liên quan tới giai đoạn A 1; B 3; C 2; D 3; E Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Nghiên cứu tìm phương pháp phát chẩn đoán sớm liên quan tới giai đoạn A 1, 2; B , 3; C , 4; D 2, 3, E 1, 2, 3; Điền vào chỗ trống từ thích hợp Định nghĩa DTH Mahon Pugh 1970 “DTH khoa học nghiên cứu phân bố Trắc nghiệm dị ch tễ học 20 bệnh quần thể loài người qui định phân bố đó.” A Yếu tố; B Nguyên nhân; C Vấn đề; D Tác nhân; E Sinh cảnh Điền vào chỗ trống từ thích hợp Định nghĩa DTH Morris1975” DTH khoa học y học dự phòng y tế công cộng.” A Chủ yếu; B Cơ bản; C Cơ sở; D Hàng đầu; E Khách quan Điền vào chỗ trống từ thích hợp Định nghĩa DTH Neutra1978 “ DTH khoa học khảo sát ” A Kỹ thuật đặc biệt; B Loại thống kê ứng dụng; C Phương pháp luận; D Công cụ thu thập thơng tin; E Khoa học tìm ngun nhân 22 Điền vào chỗ trống từ thích hợp Định nghĩa DTH Enterline 1979 ” Để hiểu biết đầy đủ nghiên cứu vấn đề sức khỏe người phải dựa vào đặc biệt, DTH” A Lý luận; B Nguyên lý; C Phương tiện; D Kĩ thuật; E Công cụ 23 Điền vào chỗ trống từ thích hợp Định nghĩa DTH M Jénicek 1984”DTH khoa học lí luận, phương pháp y học khoa học khác sức khỏe, dùng để mô tả tượng sức khỏe, giải thích nguyên nhân qui định tượng sức khỏe đó, nghiên cứu, tìm biện pháp can thiệp hữu hiệu nhất.” A Chủ quan; B Tốn học; C Thơng dụng; D Hữu ích; E Khách quan. Så âäư sau âáy âỉåüc sỉí dủng cho cạc cáu 24 - 28 21 Trắc nghiệm dị ch tễ học Tinh tháưn Trỉåíng Cạc yt liãn quan thnh v tåïi sinh hc åí lo họa ngỉåìi Mäi trỉåìng DTH PHÁN häưi Cạc dëch TÊCH MÄÜT VÁÚN vủ y tãú ÂÃƯ SK Nguy cå tỉì nghãư nghiãûp Kiãøu tiãu thủ 24 25 26 27 28 29 Phủc Hãy hồn chỉnh sơ đồ cách điền từ hợp lý vào ô số 1 A Vật chất; B Dự phòng; C Hành vi; D Di truyền; E Sinh sản; Hãy hoàn chỉnh sơ đồ cách điền từ hợp lý vào ô số 2 A Tâm linh; B Dự phòng; C Hành vi; D Yếu tố di truyền; E Xã hội Hãy hoàn chỉnh sơ đồ cách điền từ hợp lý vào ô số 3 A Vật chất; B Dự phịng; C Mơi sinh; D Yếu tố di truyền; E Xã hội; Hãy hoàn chỉnh sơ đồ cách điền từ hợp lý vào ô số 4 A Vệ sinh; B Dự phòng; C Hành vi; D Dinh dưỡng; E Xã hội Hãy hoàn chỉnh sơ đồ cách điền từ hợp lý vào ô số 5 A Thói quen; B Dự phịng; C Dùng thuốc D Hành vi; E Xã hội Nếu hoạt động dự phịng cấp có kết làm giảm A Tỷ lệ mắc điểm; B Tỷ lệ mắc; C Tỷ lệ mắc; Nguy cå tỉì gii trê Âiãưu trë Trắc nghiệm dị ch tễ học 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 D Thời gian phát triển trung bình bệnh; E Tỷ lệ mắc tỷ lệ mắc kỳ Nếu hoạt động dự phịng cấp hai có kết làm giảm A Tỷ lệ mắc điểm; B Tỷ lệ mắc; C Tỷ lệ mắc; D Thời gian phát triển trung bình bệnh; E Tỷ lệ mắc kỳ Nếu hoạt động dự phịng cấp ba có kết làm giảm A Tỷ lệ mắc điểm; B Tỷ lệ mắc; C Tỷ lệ mắc; D Thời gian phát triển trung bình bệnh; E Tỷ lệ mắc tỷ lệ mắc kỳ Để đo lường kết hoạt động dự phịng cấp phải dùng A Tỷ lệ mắc điểm; B Tỷ lệ mắc; C Tỷ lệ mắc; D Thời gian phát triển trung bình bệnh; E Tỷ lệ mắc tỷ lệ mắc kỳ Để đo lường kết hoạt động dự phòng cấp hai phải dùng A Tỷ lệ mắc điểm; B Tỷ lệ mắc; C Tỷ lệ mắc; D Thời gian phát triển trung bình bệnh; E Tỷ lệ mắc tỷ lệ mắc kỳ Tiến hành phát bệnh sớm dự phòng cấp A I; B II; C III; D Ban đầu; E I II Điều trị dự phòng A Cấp I; B Cấp II; C Cấp III; D Ban đầu; E Cấp I Cấp II Các hoạt động y tế nhằm nâng cao yếu tố bảo vệ không đặc hiệu dự phòng A Cấp I; B Cấp II; C Cấp III; D Ban đầu; E Cấp I Cấp II Các hoạt động y tế nhằm nâng cao yếu tố bảo vệ đặc hiệu dự phòng A Cấp I; B Cấp II; C Cấp III; D Ban đầu; E Cấp I Cấp II Các hoạt động y tế nhằm loại bỏ yếu tố nguy dự phòng A Cấp I; B Cấp II; C Cấp III; D Ban đầu; E Cấp I Cấp II Thực tiêm chủng vaccin cho quần thể dự phòng A Cấp I; B Cấp II; Trắc nghiệm dị ch tễ học 40 41 42 43 44 45 46 47 48 C Cấp III; D Ban đầu; E Cấp I Cấp II Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Dự phòng cấp can thiệp vào giai đoạn B 2; C 3; D 2; E Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Dự phòng cấp hai can thiệp vào giai đoạn 2; B 3; C 3; D 4; E Quá trình phát triển tự nhiên bệnh gồm giai đoạn Khỏe; Phơi nhiễm; Tiền lâm sàng; Lâm sàng; Diễn biến tiếp tục Dự phòng cấp III can thiệp vào giai đoạn A 1; B 2; C 3; D 4; E 5; Các hoạt động y tế nhằm vào thời kỳ "các biểu thuận lợi cho tác động yếu tố nguyên" dự phòng A Ban đầu; B Cấp I; C Cấp II; D Cấp III; E Cấp I cấp II Các hoạt động y tế nhằm tác động vào"Các yếu tố nguyên đặc hiệu" dự phòng A Ban đầu; B Cấp I; C Cấp II; D Cấp III; E Cấp I cấp II Các hoạt động y tế "Giai đoạn sớm bệnh" dự phòng A Ban đầu; B Cấp I; C Cấp II; D Cấp III; E Cấp I cấp II Các hoạt động y tế "Giai đoạn muộn bệnh" dự phòng A Ban đầu; B Cấp I; C Cấp II; D Cấp III; E Cấp I cấp II Quần thể đích dự phịng ban đầu là A Quần thể tồn bộ; B Nhóm đặc biệt; C Quần thể tồn bộ, nhóm đặc biệt; D Người khỏe mạnh; E Người bệnh; Quần thể đích dự phịng cấp I A Quần thể tồn bộ; B Nhóm đặc biệt; C Người khỏe mạnh; Trắc nghiệm dị ch tễ học 49 50 D Quần thể tồn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh; E Người bệnh Quần thể đích dự phịng cấp II A Quần thể tồn bộ; B Nhóm đặc biệt; C Người khỏe mạnh; D Quần thể tồn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh; E Người bệnh. Quần thể đích dự phịng cấp II A Quần thể tồn bộ; B Nhóm đặc biệt; C Người khỏe mạnh; D Người bệnh; E Quần thể toàn bộ, nhóm đặc biệt, người khỏe mạnh Trắc nghiệm dị ch tễ học CÁC TỶ LỆ THƯỜNG DÙNG TRONG DỊCH TỄ HỌC Tỷ lệ = A [ a/a+b ] 100; B [ a/a+b ] 1000; C [ a/a+b ] 10n ; D a/a+b; E a/b Tỷ suất = A [ a/a+b ] 100; B [ a/a+b ] 1000; C [ a/a+b ] 10n ; D a/a+b; E a/b Tỷ lệ mắc = A B C D E Số mắc Tổng số quần thể có nguy 10n Số mắc Tổng số quần thể có nguy Số mắc Tổng số quần thể có nguy 100 Số mắc Tổng số quần thể có nguy Số mắc Tổng số quần thể có nguy 100 1000 1000 Tỷ lệ mắc = Số mắc Tổng số quần thể có nguy thời kì nghiên cứu Số mắc B Tổng số quần thể có nguy thời kì nghiên cứu Số mắc C Tổng số quần thể có nguy thời kì nghiên cứu Số mắc D Tổng số quần thể có nguy thời kì nghiên cứu Số mắc E Tổng số quần thể có nguy thời kì nghiên cứu Để có số mắc phải tiến hành A Điều tra dọc; B Điều tra ngang; C Điều tra nửa dọc ; D Nghiên cứu bệnh chứng; E Nghiên cứu theo dõi; Để có tỷ lệ mắc ta phải tiến hành A Điều tra dọc; B Điều tra ngang; C Điều tra nửa dọc ; D Nghiên cứu bệnh chứng; E Nghiên cứu theo dõi; Để có số mắc phải tiến hành A Điều tra dọc; B Điều tra ngang; C Nghiên cứu bệnh chứng; D Nghiên cứu thực nghiệm ngẫu nhiên ; E Nghiên cứu thử nghiệm cộng đồng A 10n 100 1000 100 1000 Trắc nghiệm dị ch tễ học Để có tỷ lệ mắc phải tiến hành A Điều tra dọc; B Điều tra ngang; C Nghiên cứu bệnh chứng; D Nghiên cứu thực nghiệm ngẫu nhiên ; E Nghiên cứu thử nghiệm cộng đồng Hình sử dụng cho câu - 22 Biểu thị diễn biến bệnh mãn tính có 10 người bị bệnh quần thể người Cas 10 10 11 12 Tháng Vạch liên tục thời kỳ bị bệnh, phát qua điều tra; Vạch chấm chấm giai đoạn bị bệnh phát qua điều tra; Chỉ khảo sát khung; vạch xuất phát kết thúc vượt khung trường hợp mắc bệnh trước lúc khảo sát tiếp tục bị bệnh sau khảo sát; - Vạch liên tục không vạch chấm chấm biểu thị trường hợp điều trị khỏi Từ hình nêu lên tỷ lệ sau - 10 11 12 13 Tỷ lệ mắc điểm ngày 1/1 là A 5/1 000; B 10/1 000; C 4/1 000; D 2/1 000 ; E 6/ 000 Tỷ lệ mắc khoảng năm là A 10/1 000; B 7/1 000; C 14/1 000; D 4/1 000; E 5/1 000 Tỷ lệ mắc tiên phát điểm ngày 1/4 là A 5/ 000; B 10/ 000; C 4/ 000; D 6/ 000; E 7/ 000 Tỷ lệ mắc tái phát điểm ngày 1/10 là A 6/ 000; B 10/ 000; C 3/ 000; D 5/ 000; E 4/ 000. Tỷ lệ mắc năm là A 10/ 000; Trắc nghiệm dị ch tễ học 30 31 32 33 34 35 36 D Diệt côn trùng tiết túc hút máu tương ứng E Uống thuốc dự phịng có phơi nhiễm Biện pháp tác động vào khối cảm thụ để phòng chống bệnh dengue xuất huyết là A Phát sớm trường hợp bệnh B Giám sát huyết học trường hợp nghi ngờ C Tiêm chủng D Uống thuốc dự phòng truyền giáo dục cộng đồng cách phịng bệnh Hiện nay, ngồi việc thả cá, tác nhân sinh học phóng thả dụng cụ chứa nước để diệt bọ gậy muỗi truyền bệnh sốt xuất huyết Mesocyclops Các bệnh lây qua đường máu bệnh người, khơng có bệnh truyền từ súc vật sang người A Đúng B Sai Một số bệnh lây qua đường máu có tình trạng người khỏi bệnh mang trùng người lành mang trùng A Đúng B Sai Sau mắc bệnh sốt xuất huyết dengue, người khỏi bệnh mang virus dengue thời gian A Đúng B Sai Sau mắc bệnh sốt xuất huyết dengue, người bệnh có miễn dịch typ virus gây bệnh A Đúng B Sai Biện pháp có hiệu để phịng chống bệnh sốt xuất huyết dengue diệt muỗi trưởng thành phun hóa chất A Đúng B Sai 102 Trắc nghiệm dị ch tễ học DỊCH TỄ HỌC CÁC BỆNH LÂY THEO ĐƯỜNG DA, NIÊM MẠC 10 Bệnh lây qua đường da, niêm mạc súc vật truyền sang người làì A Bệnh dịch hạch B Bệnh dại C Uốn ván D Thủy đậu E Viêm não Nhật Bản Bệnh lây qua da, niêm mạc có nguồn truyền nhiễm từ vật vơ sinh là A Ghẻ B Đau mắt hột ván D Leptospirosis E Bệnh lở mồm long móng Ở nước ta, nguồn bệnh dại chủ yếu là A Chó nhà B Mèo C Bị D Lợn E Lồi gậm nhấm Nguồn dự trữ virut dại chủ yếu thiên nhiên là A Dơi B Chó sói C Mèo rừng D Chim E Loài gậm nhấm Người mắc bệnh dại tiếp xúc với A Nước tiểu súc vật B Phân súc vật dụng bị nhiễm nước bọt súc vật D Nước bọt súc vật bị dại qua vết cắn, cào E Lông bị vấy máu súc vật Chỉ định tiêm đồng thời văc xin huyết kháng dại sau bị chó cắn trường hợp A Vết cắn nhẹ cẳng chân cắn nhẹ mặt thời điểm cắn vật khỏe mạnh C Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương vật bị giết D Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương không theo dõi vật E Vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương người bị cắn có thai Trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ, xa thần kinh trung ương thời điểm cắn vật bình thường khơng cần tiêm vắc xin theo dõi chó khỏe mạnh vịng A ngày B ngày C - 10 ngày - 15 ngày - 20 ngày Bệnh lây theo đường da, niêm mạc truyền từ người sang người làì A Thủy đậu B Bệnh hoa liễu C Bệnh than D Leptospirosis E Dịch hạch Đối tượng sau định tiêm vaccin phòng dại sau bị súc vật dại cắn A Trẻ em B Phụ nữ có thai cho bú C Người già D Thanh thiếu niên E Mọi người bị súc vật dại cắn Các bệnh lây qua da, niêm mạc lan truyền qua 103 Trắc nghiệm dị ch tễ học 11 12 13 14 15 16 17 18 19 A Đất, nước B Nước, vật dụng C Đất, nước, vật dụng D Côn trùng tiết túc E Đất, nước, vật dụng, côn trùng tiết túc Súc vật bị dại bắt đầu xuất virus dại theo nước bọt khoảng trước xuất triệu chứng A ngày B - ngày C - ngày D - ngày E - 12 ngày Bệnh dại truyền từ súc vật sang người qua đường A Máu B Tiêu hóa C Hơ hấp D Da E Da, niêm mạc Biện pháp phòng chống bệnh lây qua da, niêm mạc súc vật truyền sang người không là A Tiêm phòng cho súc vật B Giết mổ thịt động vật ốm C Trang bị quần áo bảo hộ, tránh xây xát da cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật D Phát sớm người mắc bệnh để điều trị E Phát sớm động vật mắc bệnh để xử lý kịp thời Những người mắc bệnh lây qua đường da, niêm mạc súc vật truyền là A Người chăn nuôi gia súc B Nông dân C Trẻ em D Nhân viên thú y E Tất người Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc súc vật truyền sang người là súc vật mắc bệnh cách ly, điều trị B Hạn chế tiếp xúc với súc vật ốm C Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải súc vật D Vệ sinh chuồng trại E Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh Thời gian ủ bệnh bệnh dại người ngắn hay dài phụ thuộc vào A Tình trạng sức khỏe người bị cắn B Tình trạng nặng nhẹ vị trí vết thương C Loại súc vật cắn D Điều trị kháng sinh E Tình trạng tiêm phòng vật Biện pháp dự phòng cấp bệnh lây qua da, niêm mạc súc vật truyền sang người làì A Hạn chế tiếp xúc trực tiếp với động vật ốm B Phát sớm người mắc bệnh để điều trị C Diệt động vật mắc bệnh D Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật E Phát sớm động vật mắc bệnh xử lý kịp thời Vi rut dại qua vết cắn vào thể người triển vết thương sau theo dây thần kinh đến tuyến nước bọt máu vào thể gây nhiễm độc máu đến hệ thần kinh dây thần kinh đến hệ thần kinh dây thần kinh hướng tâm đến hệ thần kinh trung ương Tiêm huyết kháng dại không nên chậm sau bị cắn A ngày B ngày C ngày D ngày 104 Trắc nghiệm dị ch tễ học 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 E 10 ngày Biện pháp phòng chống bệnh dại làì A Tiêm vắc xin phịng dại B Cách ly người bị súc vật nghi dại cắn vắc xin phòng dại cho người bị súc vật nghi dại cắn D Diệt động vật gậm nhấm mang mầm bệnh E Dùng kháng sinh dự phòng cho người có nguy Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là A Nhốt súc vật bị dại vào chuồng riêng súc vật bị dại C Dùng kháng sinh cho người bị chó cắn D Tiêm đồng thời vắc xin huyết cho người bị chó cắn E Tiêm huyết kháng dại cho súc vật Biện pháp tác động vào nguồn lây để phòng chống bệnh dại là A Xử lý tốt chất thải động vật B Diệt loài gậm nhấm mang mầm bệnh C Cách ly người bị chó nghi dại cắn D Tiêm vắc xin phòng dại cho người bị chó cắn E Tiêm vắc xin phịng dại cho chó Biện pháp để phòng bệnh lây qua da, niêm mạc súc vật truyền sang người không phù hợp là A Xử lý nguồn nước ô nhiễm chất thải động vật B Khử trùng tẩy uế chất thải người động vật ốm C Diệt côn trùng tiết túc truyền bệnh D Phát sớm người mắc bệnh, cách ly, điều trị E Diệt động vật mắc bệnh Xử trí trường hợp bị chó cắn, vết cắn mặt thời điểm cắn chó khỏe mạnh là A Tiêm vắc xin trừ dại B Tiêm huyết kháng dại C Tiêm đồng thời vắc xin huyết kháng dại D Theo dõi chó E Cách ly người bị chó cắn dự phịng kháng sinh Đối tượng sau mắc bệnh dại A Nhân viên thú y B Chăn nuôi gia súc chuyên nghiệp C Người giết mổ súc vật D Người ăn thịt súc vật ốm người Biện pháp dự phòng cấp để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc người là A Uống kháng sinh dự phòng B Tiêm chủng C Giáo dục sức khỏe, vệ sinh cá nhân D Phát sớm người mắc bệnh, điều trị triệt để E Diệt trùng tiết túc truyền bệnh Để phịng bệnh lây qua da, niêm mạc súc vật truyền sang người, biện pháp sau không đúng A Tiêm phòng cho súc vật B Phát sớm động vật mắc bệnh, cách ly, điều trị C Dùng kháng sinh dự phòng cho người tiếp xúc nghề nghiệp với súc vật D Phát sớm người mắc bệnh điều trị E Khử trùng, tẩy uế chất thải người động vật ốm Trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ xa thần kinh trung ương chó tích, sau điều trị chỗ vết thương cần phải vắc xin trừ dại B Tiêm huyết kháng dại C Tiêm đồng thời vắc xin huyết kháng dại D Cách ly người bị chó cắn cho kháng sinh dự phịng E Băng kín vết thương Cách xử trí trường hợp bị chó cắn, vết cắn nhẹ cổ chân thời điểm cắn vật bình thường là A Tiêm vắc xin trừ dại 105 Trắc nghiệm dị ch tễ học 30 31 32 33 34 35 36 B Tiêm huyết kháng dại C Tiêm đồng thời vắc xin huyết kháng dại D Theo dõi người bị chó cắn E Khơng tiêm phịng theo dõi vịng 10 ngày chó bình thường Bệnh lây qua da, niêm mạc có phương thức lây trực tiếp bệnh A Uốn ván B Dại C Leptopirose D Ghẻ E Lở mồm long móng Các bệnh lây theo đường da- niêm mạc bệnh người, khơng có bệnh truyền từ súc vật sang người A Đúng B Sai Đa số bệnh lây theo đường da, niêm mạc có phương thức lây gián tiếp yếu tố mơi trường bên ngồi A Đúng B Sai Đối với bệnh lây theo đường da, niêm mạc biện pháp phòng bệnh quan trọng vệ sinh cá nhân, biện pháp giáo dục sức khỏe biện pháp xã hội có vai trò định số trường hợp A Đúng B Sai Biện pháp dự phòng cấp để phòng bệnh lây theo đường da, niêm mạc súc vật truyền sang người phát sớm động vật mắc bệnh xử lý kịp thời A Đúng B Sai Việc lan truyền số bệnh lây qua da, niêm mạc tùy thuộc vào điều kiện sinh hoạt, trình độ văn hóa vệ sinh dân chúng A Đúng B Sai Virus dại có nước bọt súc vật dại lây sang người qua da lành A Đúng B Sai 106 Trắc nghiệm dị ch tễ học DỊCH TỄ HỌC NHIỄM HIV/AIDS 10 Hiện nay, giới khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhiễm HIV/AIDS là A Châu Á B Châu Âu C Châu Phi cận Sahara D Châu Mỹ E Châu Úc Cho đến số tỉnh, thành phố nước ta xuất trường hợp nhiễm HIV/AIDS là A 41 B 51 C 54 D 61 E 64 Đối tượng nhiễm HIV nước ta chiếm tỷ lệ cao là A Gái mại dâm B Bệnh nhân mắc bệnh lây qua đường tình dục C Người nghiện chích ma túy D Bệnh nhân Lao E Thủy thủ Nhiễm HIV phụ nữ A Đa số phụ nữ nhiễm HIV người mắc bệnh lây qua đường tình dục B Trong tương lai dự đoán tỷ lệ nhiễm HIV nữ giảm nhiều C Số nữ bị lây nhiễm HIV từ nam số nam bị lây nhiễm từ nữ D Số phụ nữ nhiễm HIV thấp nam giới E Nguy lây nhiễm qua tình dục ngang nam nữ Phương thức lây truyền HIV chủ yếu nước ta là A Tình dục khác giới B Truyền máu chích ma túy D Mẹ truyền cho E Chăm sóc y tế Nguồn truyền nhiễm HIV là A Người nghiện chích ma túy B Gái mại dâm C Máu có HIV + D Người nhiễm HIV bệnh nhân AIDS E Bơm kim tiệm nhiễm HIV Nguy lây truyền HIV qua lần tiếp xúc cao là A Tình dục máu C Mẹ truyền cho D Dùng chung kim, bơm tiêm E Chăm sóc y tế Phương pháp có hiệu để phịng chống nhiễm HIV/AIDS là A Phát hiện, cách ly, điều trị sớm người nhiễm HIV/AIDS B Thực tốt kiểm dịch biên giới C Khống chế mại dâm D Bài trừ nghiện chích ma túy E Giáo dục thay đổi hành vi xây dựng hành vi an toàn Phụ nữ nhiễm HIV/AIDS A Vẫn có thai sinh phụ nữ bình thường khác B Khơng nên có thai HIV từ mẹ xâm nhập vào qua thai C Khơng nên có bệnh di truyền, mắc từ mẹ HIV+ D Vẫn sinh sau sinh phải cách ly khỏi mẹ để tránh lây cho E Khơng nên có thai HIV từ mẹ xâm nhập vào qua thai, đẻ qua bú mẹ Phương pháp có hiệu để phịng lây truyền HIVqua đường tình dục là A Khơng quan hệ tình dục 107 Trắc nghiệm dị ch tễ học 11 12 13 14 15 16 17 18 19 B Giáo dục lối sống lành mạnh thực an toàn tình dục C Khống chế nạn mại dâm D Cách ly người nhiễm HIV trại riêng E Phạt xử lý nặng khách làng chơi Nhiễm HIV/AIDS gặp nhiều nhóm tuổi A 50 Ca nhiễm HIV phát Việt Nam vào năm A 1982 B 1985 C 1987 E 1992 Trên giới, số người nhiễm HIV chiếm tỷ lệ cao lây qua đường A Tình dục B Tiêm chích ma túy C Truyền máu D Mẹ truyền cho E Chăm sóc y tế Biện pháp phịng lây nhiễm HIV khơng là A Phát sớm, cách ly người nhiễm HIV trại riêng B Tư vấn cho người nhiễm HIV có ý thức đừng làm lây lan cho người khác C Tổ chức chăm sóc, điều trị nâng đỡ người nhiễm HIV/AIDS D Hỗ trợ kinh tế, xã hội cho người bệnh gia đình họ E Khơng phân biệt đối xử với người nhiễm HIV/AIDS Cách phòng lây truyền có hiệu sử dụng bao cao su Lây truyền qua đường tình dục quan trọng đường lây truyền khác quan trọng ảnh hưởng số lượng A Điều không B Điều không bao cao su dễ bị rách hay rị rỉ C Điều khơng yếu tố khác tiêm chích ma túy, truyền máu, bơm kim tim không tiệt trùng y tế quan trọng D Điều không có hoạt động tình dục với gái mại dâm khơng an tồn E Điều hồn tồn Biện pháp phịng lây nhiễm HIV là A Không chung với người nhiễm HIV B Không dùng chung cốc chén bát đũa với người nhiễm HIV dùng chung bơm kim tiêm D Hạn chế giao tiếp với người nhiễm HIV E Cách ly người nhiễm HIV/AIDS khu vực riêng HIV/AIDS mối hiểm họa tác động chủ yếu vào A Trẻ em B Phụ nữ C Người nghiện chích ma túy lượng lao động E Gái mại dâm Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng lây truyền HIV là A Bài trừ nghiện chích ma túy B Loại bỏ máu nhiễm HIV vấn cho người nhiễm HIV cách bảo vệ cho gia đình cộng đồng D Tiệt khuẩn đồ dùng bệnh nhân AIDS E Điều trị cho người mắc bệnh lây qua đường tình dục Đặc điểm nhiễm HIV Việt Nam là A Hình thái lây nhiễm HIV chủ yếu qua tiêm chích ma túy B Hình thái lây nhiễm HIV chủ yếu qua mại dâm C Nữ nhiễm HIV chiếm phần lớn trường hợp nhiễm D Nhiễm HIV tiếp tục có chiều hướng giảm nhóm nguy thấp 108 Trắc nghiệm dị ch tễ học 20 21 22 23 24 25 26 27 28 E Nhiễm HIV có xu hướng tăng nhiều nhóm tuổi 39-49 Nguy lây truyền qua lần quan hệ tình dục với người nhiễm HIV mà khơng có dụng cụ an tồn tình dục là A 0,1% B 0,1% - 0,5% C 0,1% - 1% D 1% - 1,5% E 1,5% - 2% Biện pháp phòng lây nhiễm HIV khơng là A Khuyến khích người nhóm có nguy tự nguyện xét nghiệm HIV B Không ăn chung với người nhiễm HIV C Ngăn chặn trừ tệ nạn xã hội D Tuyên truyền giáo dục cho cộng đồng hiểu biết phòng chống HIV/AIDS E Phát triển mạng lưới xét nghiệm HIV tư vấn Trong quan hệ tình dục, người mắc bệnh có nguy nhiễm HIV cao gấp hàng chục lần so với người khác A Viêm gan B B Lao C Lây qua đường máu qua đường tình dục E Lây qua da, niêm mạc Người nhiễm HIV/AIDS không được A Dùng chung cốc, chén, bát đũa, quần áo với người khác B Ở chung phòng với người khác C Đi khỏi nhà D Làm việc văn phòng E Cho quan ghép Chiến lược phòng chống HIV/AIDS nước ta là A Điều trị bệnh nhân AIDS B Phòng lây truyền HIV C Nghiên cứu tạo vắc xin để tiêm phịng cho người D Bài trừ nghiện chích ma túy khống chế nạn mại dâm lây truyền HIV làm giảm ảnh hưởng nhiễm HIV/AIDS lên cá nhân cộng đồng Những bị nhiễm HIV A Gái mại dâm B Khách hàng gái mại dâm C Người nghiện chích ma túy D Người nhận máu truyền E Tất người Biện pháp dự phòng cấp để phòng chống lây truyền HIV là A Phát sớm, cách ly người nhiễm HIV B Uống thuốc dự phòng lọc máu trước tiêm truyền D Điều trị, chăm sóc cho người nhiễm HIV/AIDS E Tiêm chủng Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng lây truyền HIV là A Khống chế nạn mại dâm B Khuyên phụ nữ bị nhiễm HIV khơng nên có thai C Bài trừ nghiện chích ma túy D Điều trị dự phịng cho người có nguy cao E Cách ly người nhiễm HIV trại riêng Biện pháp dự phòng cấp để phòng lây nhiễm HIV là A Quản lý ổ chứa động vật B Giám sát, phát người nhiễm HIV C Điều trị bệnh nhân mắc bệnh lây qua đường tình dục dục cho phụ nữ độ tuổi sinh đẻ phịng lây nhiễm HIV qua đường tình dục E Cách ly người nhiễm HIV 109 Trắc nghiệm dị ch tễ học 29 30 31 32 33 34 35 36 Nhiễm HIV truyền máu khơng phát kháng thể chống HIV, máu xét nghiệm cẩn thận cho kết âm tính, điều do A Người cho máu bị suy giảm miễn dịch nặng B Máu lấy giai đoạn cửa sổ C Người cho máu điều trị nhiễm HIV D Người cho máu chuyên nghiệp E Trang thiết bị truyền máu tiệt trùng không qui cách Nguồn truyền nhiễm HIV là A Người nhiễm HIV giai đoạn cửa sổ B Đồ dùng bệnh nhân AIDS C Người cho máu chuyên nghiệp D Nam quan hệ tình dục đồng giới E Động vật mắc bệnh Phương pháp có hiệu để phịng chống lây truyền HIV qua đường tình dục khống chế nạn mại dâm cách thu gom giáo dục gái mại dâm A Đúng B Sai Biện pháp tác động vào nguồn truyền nhiễm để phòng lây truyền HIV qua đường truyền máu dụng cụ tiêm truyền phải tiệt trùng theo qui định A Đúng B Sai Nguy lây nhiễm HIV qua đường tình dục ngang nam nữ A Đúng B Sai Hiện nay, nước ta nhiễm HIV/AIDS khơng xảy nhóm có nguy cao mà lan rộng cộng đồng dân cư bình thường A Đúng B Sai Chiến lược phòng lây truyền HIV qua đường máu bao gồm A Phòng lây qua truyền máu sản phẩm máu B Phịng lây qua tiêm chích ma túy C Phòng lây qua tiêm chích, thủ thuật phẩu thuật Những nguyên tắc chiến lược phòng chống HIV/AIDS A Dự phòng nhiễm HIV B Giảm tác động HIV/AIDS cá nhân xã hội C Huy động thống nổ lực quốc gia, tồn cầu phịng chống HIV/AIDS 110 Trắc nghiệm dị ch tễ học TIÊM CHỦNG Tiêm chủng biện pháp tạo cho thể loại miễn dịch A Chủ động; B Thụ động; C Chủ động tự nhiên; D Chủ động thu được; E Thụ động tự nhiên; Tiêm vaccine sởi cho đứa trẻ tạo cho đứa trẻ loại miễn dịch A Chủ động B Thụ động C Chủ động tự nhiên D Chủ động thu được E Thụ động tự nhiên Một đứa trẻ bị mắc sởi không bị sởi nữa, đứa trẻ miễn dịch, miễn dịch A Chủ động B Thụ động C Chủ động tự nhiên. D Chủ động thu E Thụ động tự nhiên Tiêm chủng vaccine thực bởi A Pasteur B Jenner. C Koch D Yersin E Salk Vaccine sử dụng để phòng bệnh A Đậu mùa. B Cúm C Dại D Tả E Bại liệt Căn bệnh giới loại trừ nhờ vaccine là A Dại B Cúm C Đậu mùa. D Tả E Bại liệt Vaccin là A Dạng vi sinh vật làm chết làm yếu. B Kháng thể thể tạo C Các loại vi sinh vật gây bệnh trẻ em D Chất lây từ sữa mẹ E Các hóa chất Nhiệt độ bảo quản tốt cho loại vaccin A 0-80C B 2-80C C 0-100C D 8-100C E Nhiệt độ phòng 250C Sáng đến lấy vaccin tủ lạnh để tiêm chủng tủ lạnh bị hỏng từ tối hôm trước Vậy cần phải A Hủy vaccin B Kiểm tra lại nhiệt độ vaccin C Vẫn tiêm bình thường D Kiểm tra hiệu lực vaccin E Hoãn tiêm tiêm chủng, kiểm tra vaccin thấy có lơ vaccin có hạn sử dụng khác nhau lơ hạn sử dụng cịn 15 ngày, lơ cịn tháng, lơ cịn tháng lơ cịn tháng lơ cịn tháng Lô vaccin lấy để tiêm 111 Trắc nghiệm dị ch tễ học chủng là A Lô thứ 1 B Lô thứ C Lô thứ D Lô thứ E Lô thứ đặc tính vaccine là A Tính đặc hiệu. B Tính nhạy cảm C Tính sẵn có D Tính q mẫn E Tính mẫn cảm đặc tính vaccine là A Tính hiệu lực B Tính mẫn cảm C Tính nhạy cảm D Tính sẵn có E Tính mẫn đặc tính vaccine là A Tính mẫn cảm B Tính nhạy cảm C Tính khơng độc D Tính sẵn có E Tính q mẫn bệnh truyền nhiễm tiêm chủng nước ta là A Lao, Bạch hầu, bại liệt, quai bị, uốn ván, sởi, tả; B Bại liệt, quai bị, lao, uốn ván, sởi, viêm gan B; C Uốn ván, sởi, bại liệt, dại, bạch hầu, ho gà; D Bại liệt, quai bị, lao, uốn ván, sởi Sốt xuất huyết, tả; E Uốn ván, sởi, bại liệt, lao, bạch hầu, ho gà, viêm gan B; chủng đạt kết tốt nhờ A Sự tham gia cộng đồng, quan tâm quyền, tham mưu y tế B Sự quan tâm quyền, tham mưu y tế có phương tiện tốt, đại C Có phương tiện tốt, đại vaccin D Vaccin tốt E Trình độ dân trí nâng cao nguyên nhân gây tử vong tàn phế trẻ em A Suy dinh dưỡng, ỉa chảy bệnh truyền nhiễm B Suy dinh dưỡng, ỉa chảy bệnh lao C Các bệnh truyền nhiễm, ỉa chảy, tim mạch D Suy dinh dưỡng, bệnh truyền nhiễm, bại liệt; E Các bệnh Lao, bạch hầu, bại liệt ý kiến sai Các vaccine là A Dạng vi sinh vật làm chết B Vi sinh vật gây bệnh nuôi cấy nhiều lần môi trường nuôi cấy nhân tạo C Các loại vi sinh vật gây bệnh trẻ em. D Độc tố vi khuẩn xử lý với hóa chất E Kháng nguyên phân lập từ vi khuẩn vi rút gây bệnh 18 Liều lượng cách dùng vaccine DPT A Tiêm bắp 0,5ml. B Tiêm da 0,5 ml C Tiêm da 0,1 ml D Tiêm da 1ml E Tiêm bắp 1ml ứng phụ sau tiêm chủngû phản ứng A liên quan đến tiêm chủng B xảy tiêm chủng C liên quan đến tiêm chủng xảy sau tiêm chủng. 112 Trắc nghiệm dị ch tễ học D liên quan đến tiêm chủng xảy tiêm chủng E mẫn dịch sởi không xảy ra, cần phải tiêm chủng vaccin sở cho trẻ -11 tháng tuổi với tỷ lệ tối thiểu là A 65% B 70% C 75% D 80% E 90% đứa trẻ từ đến tuổi tiêm/uống vaccine A lần B lần C lần D lần E 12 lần. tượng chủ yếu Chương trình tiêm chủng mở rộng là A Trẻ em tuổi, B Phụ nữ có thai, C Trẻ em tuổi phụ nữ có thai, D Trẻ em 1-5 tuổi, E Phụ nữ độ tuổi sinh đẻ, đứa trẻ đủ tháng tuổi, đến trạm y tế tiêm phòng A BCG B BCG + DPT1 C DPT1 + Sabin 1. D DPT2 + Sabin E Sởi đứa trẻ đủ tháng tuổi, chưa tiêm phòng lần nào, đến trạm y tế tiêm A BCG + Viêm gan B + Sa bin B DPT1+ Sabin C DPT2 + Sabin D DPT3 + Sabin E Sởi phụ nữ tiêm mũi uốn ván, miễn dịch với bệnh uốn ván A Khơng có miễn dịch B năm C năm D 10 năm E Suốt đời phụ nữ tiêm mũi uốn ván, miễn dịch với bệnh uốn ván A Khơng có miễn dịch B năm C năm D 10 năm E Suốt đời phụ nữ tiêm mũi uốn ván, miễn dịch với bệnh uốn ván A Khơng có miễn dịch B năm C năm D 10 năm E Suốt đời phụ nữ tiêm mũi uốn ván, miễn dịch với bệnh uốn ván A Khơng có miễn dịch B năm C năm D 10 năm E Suốt đời vaccin BCG dùng 120, số trẻ tiêm 50 Tỷ lệ lãng phí vaccin là A 10% B 20% 113 Trắc nghiệm dị ch tễ học C 25% D 30% E 35% đậu mùa loại trừ năm B 1967 C 1977 D 1987 E 1997 vaccin Sởi dùng 100, số trẻ tiêm 50 Tỷ lệ lãng phí vaccin là A 44% B 45% C 54% D 55% E 35% Việt Nam, bệnh bại liệt loại trừ vào năm A 1998 B 1999 C 2000 D 2001 E 2002 Việt Nam, chương trình tiêm chủng mở rộng bắt đầu triển khai vào năm A 1977 B 1980 C 1981 D 1982 E 1983 xét tình trạng tiêm chủng trẻ dựa vào A Sẹo tiêm chủng lao B Sổ sách ghi chép trạm y tế C Phiếu tiêm chủng trẻ D Hỏi bà mẹ gia đình E Sẹo, sổ sách, phiếu tiêm chủng, cần hỏi bà mẹ gia đình. lực vaccine thường đánh giá với A Vaccin lao B Vaccin bại liệt C Vaccin bạch hầu, ho gà, uốn ván D Vaccin sởi. E Vaccin viêm gan B vụ dịch sởi xảy ra, huyện A Trong 200 trẻ tiêm sởi có 22 trẻ bị sởi A Tỷ lệ công số trẻ tiêm 11% B Kiểm tra lại kỹ thuật tiêm C Kiểm tra lại dây truyền lạnh D Đánh giá lại hiệu lực vaccin E Khơng cần làm cần tiêm mũi vắc xin sởi có miễn dịch suốt đời A Đúng B Sai mắc bệnh sởi có miễn dịch suốt đời A Đúng B Sai đứa trẻ lên sởi, khơng bị mắc sởi Cơ thể miễn dịch bệnh sởi, miễn dịch chủ động đặc hiệu A Đúng B Sai đứa trẻ lên sởi, khơng bị mắc sởi Cơ thể miễn dịch bệnh sởi, miễn dịch chủ động tự nhiên A Đúng 114 Trắc nghiệm dị ch tễ học B Sai đứa trẻ lên sởi, khơng bị mắc sởi Cơ thể miễn dịch bệnh sởi, miễn dịch chủ động thu A Đúng B Sai đứa trẻ lên sởi, không bị mắc sởi Cơ thể miễn dịch bệnh sởi, miễn dịch thụ động tự nhiên A Đúng B Sai tháng tuổi đầu tiên, đứa trẻ bảo vệ chống lại bệnh sởi số bệnh nhiễm khuẩn khác nhờ có kháng thể từ sữa mẹ, sữa non Đứa trẻ có miễn dịch chủ động tự nhiên A Đúng B Sai tháng tuổi đầu tiên, đứa trẻ bảo vệ chống lại bệnh sởi số bệnh nhiễm khuẩn khác nhờ có kháng thể từ sữa mẹ, sữa non Đứa trẻ có miễn dịch thụ động tự nhiên A Đúng B Sai chế phẩm sản xuất từ vi sinh vật gây bệnh chế phẩm chúng Các thành phần làm biến đổi để trở nên vô hại cho thể Nhưng chúng đóng vai trị kháng ngun, nghĩa chúng kích thích thể sinh kháng thể A Đúng B Sai chế phẩm sản xuất từ vi sinh vật gây bệnh chế phẩm chúng Các thành phần làm biến đổi để trở nên vô hại cho thể Nhưng chúng đóng vai trị kháng thể, nghĩa chúng kích thích thể sinh kháng nguyên A Đúng B Sai dịch vaccine tạo gọi miễn dịch nhân tạo chủ động A Đúng B Sai dịch vaccine tạo gọi miễn dịch nhân tạo thụ động A Đúng B Sai ứng phụ tiêm chủngû phản ứng liên quan đến tiêm chủng xảy sau tiêm chủng A Đúng B Sai đứa trẻ lên sởi, khơng bị mắc sởi Cơ thể miễn dịch bệnh sởi, miễn dịch A A tự nhiên chủ động tháng tuổi đầu tiên, đứa trẻ bảo vệ chống lại bệnh sởi số bệnh nhiễm khuẩn khác nhờ có kháng thể từ sữa mẹ, sữa non Đứa trẻ có miễn dịch A A Tự nhiên thụ động chế phẩm sản xuất từ A gây bệnh B chúng Các thành phần làm biến đổi để trở nên vô hại cho thể Nhưng chúng đóng vai trị C , nghĩa chúng kích thích thể sinh D A _ B _ C D _ dịch vaccine tạo gọi miễn dịch A A _ nhân tạo chủ động ứng phụ tiêm chủngû A A _ phản ứng B _tiêm chủng liên quan đến 115 B xảy sau tiêm chủng Trắc nghiệm dị ch tễ học 116 ... Việc đánh giá kết nghiên cứu Dịch tễ học thường là A Đánh giá cải thiện sức khỏe người bệnh sau điều trị; B Phân tích thành cơng chương trình can thiệp, giám sát Dịch tễ học tiếp tục; C Đánh... 15 Trắc nghiệm dị ch tễ học 61 62 63 64 65 66 67 68 69 Một tượng sức khỏe xảy bị giới hạn thời gian, bị giới hạn không gian là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D Dịch nhiễm trùng; E Dịch. .. là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch địa phương; D Dịch nhiễm trùng; E Dịch không nhiễm trùng Một tượng sức khỏe xảy bị giới hạn không gian không bị giới hạn thời gian là A Dịch; B Đại dịch; C Dịch - Xem thêm -Xem thêm 1500 CÂU TRẮC NGHIỆM môn DỊCH TỄ HỌC _ THEO BÀI có đáp án FULL,
Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 22/03/2016, 1843 1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP Câu 1 Các cấu thành quan trọng trong định nghĩa dịch tễ học, chọn câu sai a. tần suất của bệnh. b. nguyên nhân của bệnh. c. sự phân bố bệnh. d. Lý giải sự phân bố bệnh Câu 2 Xác định sự phân bố bệnh tật nhằm trả lời câu hỏi, chọn câu sai a. Ai mắc bệnh này. b. Bệnh này xuất hiện khi nào. c. Bệnh này xuất hiện ở đâu. d. Tại sao bệnh đó xảy ra. Câu 3 Trong tiếp cận dịch tễ học, đốitượng của dịch tễ học là a. Một người bệnh. b. Môt hiện tượng sức khỏe trong cộng đồng. c. Một nhóm dân số trong cộng đồng. d. Một nhóm đối tượng có nguy cơ trong cộng đồng. Câu 4 Tỷ suất bệnh mới trong quần thể là 51000 ngườinăm, điều này có nghĩa a. Tỷ lệ hiện mắc trong quần thể tại một thời điểm là b. Tỷ lệ mới mắc trong thời khoảng là c. Cứ 1000 người quan sáttrong một năm có 5 người phát triển thành bệnh. d. Cứ 1000 người quan sát thì có 5 người mắc bệnh. Câu 5 Sự khác nhau giữa nghiên cứu quan sát và nghiên cứu can thiệp là a. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng khác nhau về cỡ mẫu b. Nghiên cứu là nghiên cứu tiền cứu c. Nhóm nghiên cứu và nhóm chứng luôn so sánh được với nhau d. Nhà nghiên cứu sẽ quyết định ai sẽ phơi nhiễm và ai không phơi nhiễm. Câu 6 Điều nào sau đây không đúng với nghiên cứu thuần tập2. a. Dễ thực hiện b. Chi phí cao c. Thời gian kéo dài d. Đo lường trực tiếp được yếu tố nguy cơ. Câu 7 Tỷ suất mắc bệnh thay đổitheo nhóm tuổi là do, ngoại trừ a. Tính nhạy cảm và tính miễn dịch của bệnh b. Tăng sự tiếp xúc với yếu tố độc hại. c. Các đặc điểm di truyền của cha mẹ d. Khác biệt về lối sống và thói quen. Câu 8 Một ví dụ về một tỷ lệ hiện mắc, chọn câu đúng a. Số lần bị viêm họng ở trẻ 3 tuổi hang năm b. Số trường hợp mới bị ung thư tiền liệt tuyến trên dân c. Số bệnh nhân bị đái tháo đường tại một trường đại học d. Tổng số bệnh nhân bị xơ cứng lan tỏa trên Câu 9 Tìm câu cứ vàovị trí cảm nhiễm, cácbệnhlâyqua đườnghô hấp thuộcphân nhóm4 gồm có A. viêm não lưu hành B. quai bị, bạch hầu Đ C. ho gà, cúm D. đậu mùa, thuỷđậu câu 10 Tìm câu đúng. Các bệnh lây theo đường hô hấp có các đặc tính sau đây A. Các tác nhân gây bệnh lây theo đường hô hấp không sống lâu ở môi trường ngoài. B. Các tác nhân gây bệnh đường hô hấp được bài tiết theo chất tiết của đường hô hấp. C. Các giọt nước bọt có kích thước nhỏ thì rơi xuống đất nhanh tạo thành bụi. D. Yếu tố truyền nhiễm của bệnh hô hấp là không khí, vật dụng bát, đĩa, bụi. Đ Câu 11 Tìm câu đúng. Các biện pháp phòng chống áp dụng đối với bệnh lây truyền qua đường hô hấp gồm A. Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với người bệnh và người nhà của họ. B. Khử trùng tốt chất thải đờm dãi, nước bọt, chất nôn, khử trùng các đồ dùng cá nhân của bệnh nhân Đ C. Tiêu diệt các vector truyền bệnh để hạn chế sự lây lan từ người bệnh sang người lành. D. Diệt khuẩn nơi ở, thực hiện các biện pháp vệ sinh thường thức như ăn chín, uống sôi. Câu 12 Các câu sau đây phù hợp với đặc điểm dịch tễ của bệnh sởi, NGOẠI TRỪ A. Bệnh sởi là bệnh của trẻ em vì 75% trường hợp mắc bệnh sởi xảy ra ở trẻ - Xem thêm -Xem thêm đáp án trắc nghiệm đề cương dịch tễ, đáp án trắc nghiệm đề cương dịch tễ,
Nghiên cứu tác động của thuốc trên từng cá thểNghiên cứu về sự phân bố, tính chất của bệnh tật và yếu tố gây bệnh trong quần thể- Môn khoa học nghiên cứu về việc sử dụng thuốc và tác dụng của thuốc trong quần thể Brian L. Strom- Môn khoa học nghiên cứu về thuốc với vai trò là một yếu tố quyết định đến sức khỏe và bệnh tật của cộng đồng Sptizer- Sự ứng dụng các phương pháp nghiên cứu của dịch tễ học để đánh giá hiệu quả, nguy cơ và việc sử dụng thuốc trong quần thể Bernard Begaud-> Cầu nối giữa dược lý lâm sàng và dịch tễ họcCâu hỏi về quần thể sử dụng thuốc1. Những ai đang sử dụng thuốc A? 2. Bao nhiêu người sử dụng A? 3. Những người này có giống trong NC pre-marketing thuốc A không? 4. Những đốI tượng nguy cơ cao có sử dụng thuốc A không ? 5. Quần thể nào đạt lợi ích điều trị cao nhất/thấp nhất khi dùng A?Câu hỏi về thuốc sử dụng trên quần thể1. Những thuốc nào được dùng trên quần thể X? 2. Bao nhiêu thuốc được quần thể X tiêu thụ? 3. Quần thể X đang được dùng như thế nào so với SmPC, hướng dẫn điều trị, các tham chiếu khác...Câu hỏi tác động của thuốc hiệu quả, an toàn1. Hiệu quả điều trị của thuốc A trên quần thể X ? 2. Nguy cơ của thuốc A trên quần thể X? Mức độ nghiêm trọng của nguy cơ này? 3. Kết quả quan sát được so với TNLS có giống nhau không?Phạm vi ứng dụng của dịch tễ dượcNhững ai quan tâm đến?- Việc sử dụng thuốc utilization trên thực tế?- Hiệu quả điều trị effectiveness của thuốc trên thực tế? - - Các nguy cơ risk/safety issue của thuốc khi sử dụng trên thực tế?Phạm vi ứng dụng của dịch tễ dược- Cơ quan quản lý authorities- Chỉ SĐK khi chứng minh hiệu quả > nguy cơ trên quần thể - Rút SĐK/giới hạn sử dụng/yêu cầu RMP khi trên thực tế thấy + Hiệu quả kém + Không an toàn+ Hiệu quả không tương thích với an toàn failed trade-off - Đánh giá việc tuân thủ các hướng dẫn điều trị, quy định, khuyến cáo do Cơ quan quản lý ban hành - Quyết định chi trả/xuất toán bảo hiểmPhạm vi ứng dụng của dịch tễ dược Đơn vị kinh doanh industry- Đánh giá việc tiêu thụ thuốc consumption trên thực tế-> Đánh giá dung lượng/tiềm năng của thị trường - Đánh giá vIệc sử dụng thuốc trên thực tế + Phát hiện các hiệu quả mới -> nghiên cứu chỉ định mới new indication + Nghiên cứu các vấn đề an toàn -> triển khai giám sát an toàn hậu mãi post-marketing surveillance + kế hoạch quản lý nguy cơ RMP + So sánh hiệu quả điều trị thực tế của thuốc với các giải pháp điều trị khác comparative effectiveness studies + Tổng hợp bằng chứng hiệu quả - an toàn của thuốc benefit-risk balance để duy trì thuốc trên thị trườngPhạm vi ứng dụng của dịch tễ dược Những ai khác quan tâm- Trường đại học/ trung tâm nghiên cứu - Trung tâm Cảnh giác dược - Nhân viên y tế bác sỹ, dược sỹ, điều dưỡng - Hiệp hội chuyên môn - Hiệp hội người tiêu dùng - Cơ quan báo chí, truyền thông - Xã hội
Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn dịch tễ học. Một trong những môn học y cộng đồng mà các bạn đều phải vượt qua. Hôm nay, sưu tầm được một bộ trắc nghiệm với đáp án đầy đủ. Xem thêm test, đề thi, trắc nghiệm tại ngân hàng đề thi y khoa Xin chia sẻ lại với mọi người. Sau đây là một vài mẫu câu hỏi cho các bạn tham khảo 1/ Những hạn chế của kỹ thuật ghép cặp là a. ghép cặp là kỹ thuật khó b. không tốn kém về kinh phí và thời gian c. rất khó chọn ra được những cặp ghép chặt chẽ theo đúng và đủ tiêu chuẩn về từng biến số nhiễu d. ghép cặp không có khả năng đánh giá được hậu quả của một yếu tố được ghép cặp 2/ Động vật là nguồn truyền nhiễm của bệnh a. thương hàn b. bệnh dại c. bệnh tả d. bạch hầu 3/ Các bệnh truyền nhiễm được phân loại dựa vào a. Đặc tính vi sinh vật gây bệnh b. Vị trí cảm nhiễm thứ nhất của vi sinh vật gây bệnh c. Vị trí cảm nhiễm thứ hai của vi sinh vật gây bệnh d. Biểu hiện lâm sàng
trắc nghiệm dịch tễ